So sánh Mitsubishi Attrage 2021 và Hyundai Grand i10 Sedan 2021

82

Để lựa chọn một chiếc xe ô tô thuộc phân khúc phổ thông có giá tầm 500 triệu thật không phải là điều dễ dàng dành cho khách hàng. Ở thời điểm hiện tại phân khúc xe ô tô hạng B là sự cạnh tranh khốc liệt của những hãng xe ô tô: Mitsubishi, Toyota, Honda, Hyundai, Kia, Mazda, Nissan,…

Bài viết dưới đây là những sẽ chia sẻ một cách khách quan về: Giá bán, Kích thước, Trang bị nội – ngoại thất, thông số kỹ thuật của 2 mẫu xe được lựa chọn hôm nay: Attrage CVT vs Grand i10 Sedan AT.

So sánh Attrage CVT và I10 Sedan ATGiá bán

Giá bán của 2 dòng xe khá ngang nhau thật sự sẽ rất khó lựa chọn khi chúng ta chỉ quan tâm về giá.

Để biết thêm chương trình khuyến mãi chính xác hàng tháng của 2 mẫu xe này. Xin quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0937 862 662 để được hỗ trợ.

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
Giá niêm yết460455
Xuất xứThái LanViệt Nam

Kích thước tổng thể

Mitsubishi Attrage CVT có phần chiếm uy thế về thông số kích thước Dài và Rộng điều này giúp không gian nội thất bên trong sẽ rộng rãi hơn.

Với khoảng sáng gầm xe cao và bán kính quay đầu nhỏ Attrage được đánh giá xoay trở tốt hơn i10 Sedan trong các khu vực nhỏ hẹp hay điều kiện đường xá gồ ghề, mấp mô,…

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
DxRxC (mm)4.305 x 1.670 x 1.5153.995 x 1.680 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm)2.5502.450
Khoảng sáng gầm (mm)170157
Thông số lốp185/55R15175/60R15

Trang bị ngoại thất

Các trang bị bên ngoài 2 phiên bản khá tương đồng. Hyundai i10 được đánh giá cao hơn khi được trang bị thêm chức năng sấy gương chiếu hậu ngoài một trang bị khá tiện nghi.

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
Hệ thống chiếu sángLED ProjectorHalogen
Đèn ban ngàyLEDLED
Đèn sương mùHalogenHalogen
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện + xi nhanChỉnh/gập điện + sấy + xi nhan

Trang bị nội thất

Sự rộng rãi và tiện nghi trên Attrage được hãng xe Nhật trang bị nhiều hơn như: Ghế da, Khả năng điều chỉnh ghế lái, Điều hòa tự động, tựa tay cho 2 hàng ghế. Nhưng bù lại i10 được trang bị cửa gió cho hàng ghế sau còn Attrage thì không.

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
Chất liệu ghếDaNỉ
Ghế láiChỉnh 6 hướngChỉnh 4 hướng
Màn hình giải trí7 inch kết nối Androi Auto/ Apple Car Play8 inch kết nối Androi Auto/ Apple Car Play
Hệ thống âm thanh4 loa4 loa
Hệ thống điều hòaTự độngChỉnh tay
Star/Stop
Tỳ tay ghế lái + ghế sauKhông
Cửa gió phía sauKhông

Tính năng vận hành

Các thông số về động cơ i10 có phần nào chiếm ưu thế so với Attrage. Tuy nhiên nếu xét thêm yếu tố trọng lượng xe thì độ bốc của 2 mẫu xe còn chờ vào sự trải nghiệm thực tế khi lái thử của Quý khách.

Attrage được đánh giá tăng tốc êm ái và mượt mà hơn khi được trang bị hốp số tự động vô cấp CVT.

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
Động cơXăng 1.2 MIVECXăng 1.2 Kappa
Công suất cực đại HP7782
Momen xoắn cực đại Nm100113
Hộp sốCVT – Vô cấpAT – 4 cấp
Dẫn độngCầu trướcCầu trước
Hệ thống treo trước/ sauKiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng/ Thanh xoắnKiểu Macpherson/ Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/ sauĐĩa thông gió/ Tang trốngĐĩa/ Tang trống

Hệ thống an toàn

Tính năng an toàn trên 2 mẫu xe Attrage CVT và i10 Sedan AT này được trang bị ở mức cơ bản với: ABS, EBD cả 2 đều không có cân bằng điện tử.

Attrage được trang bị thêm Ga tự động trong khi i10 lại không có mà bù lại là: Cảm biến lùi và Cảnh báo áp suất lốp.

Attrage CVTGrand i10 Sedan AT
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tửKhôngKhông
Ga tự độngKhông
Camera lùi
Cảm biến lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Túi khí0202

Hyundai i10 Sedan mang đậm chất thời trang Hàn Quốc qua thiết kế bên ngoài, thông số vận hành nhỉnh hơn. Trong khi Attrage CVT lại chiếm uy thế về kích thước và tính năng của 1 số trang bị. Ngoại hình Attrage cũng không chịu thua với ngôn ngữ Dynamic Shield.

Với những dữ liệu trên hy vọng sẽ giúp ích cho Quý khách hàng có cái nhìn khách quan hơn về 2 mẫu xe Attrage và Grand i10. Để có thể chọn lựa cho mình chiếc xe phù hợp và kinh tế nhất.

4.9/5 - (8 bình chọn)